TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regnal

US/ˈrɛɡ.nᵊl/ giọng máy của trình duyệt

regnal nghĩa là triều đại, sự vị trí.

Nghĩa của regnal

Tính từ

  1. Thuộc Triều đại, (thuộc) sự vị trí (của một ông vua).
    • regnal yearnăm lên vị trí, năm lên ngôi vua; năm kỷ niệm lên ngôi

Họ từ của regnal

Câu hỏi thường gặp

regnal nghĩa là gì?

regnal (tính từ) nghĩa là triều đại, sự vị trí.

regnal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regnal: giọng Mỹ (US) /ˈrɛɡ.nᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.