regrate
giọng máy của trình duyệt
regrate nghĩa là Mua vét (hàng) để bán với giá đắt.
Nghĩa của regrate
Ngoại động từ
- Sử học Mua vét (hàng) để bán với giá đắt.
Dạng từ của regrate
| Ngôi thứ ba số ít | regrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | regrating |
| Quá khứ phân từ | regrated |
| Quá khứ | regrated |
Câu hỏi thường gặp
regrate nghĩa là gì?
regrate (ngoại động từ) nghĩa là Mua vét (hàng) để bán với giá đắt.