TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regrate

giọng máy của trình duyệt

regrate nghĩa là Mua vét (hàng) để bán với giá đắt.

Nghĩa của regrate

Ngoại động từ

  1. Sử học Mua vét (hàng) để bán với giá đắt.

Dạng từ của regrate

Ngôi thứ ba số ítregrates
Hiện tại phân từ (-ing)regrating
Quá khứ phân từregrated
Quá khứregrated

Câu hỏi thường gặp

regrate nghĩa là gì?

regrate (ngoại động từ) nghĩa là Mua vét (hàng) để bán với giá đắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.