TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regressive expectations

giọng máy của trình duyệt

regressive expectations nghĩa là kỳ vọng hồi quy.

Nghĩa của regressive expectations

Danh từ

  1. Kinh tế học Kỳ vọng hồi quy.

Câu hỏi thường gặp

regressive expectations nghĩa là gì?

regressive expectations (danh từ) nghĩa là kỳ vọng hồi quy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.