TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regressive

US/rɪ.ˈɡrɛ.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

regressive nghĩa là thoái bộ, thoái lui.

Nghĩa của regressive

Tính từ

  1. Thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại.

Dạng từ của regressive

So sánh hơnmore regressive
So sánh nhấtmost regressive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regressive

Trái nghĩa

Họ từ của regressive

Cụm từ, thành ngữ với regressive

  • regressive expectations — Kỳ vọng hồi quy.
  • regressive tax — Thuế luỹ thoái.

Câu hỏi thường gặp

regressive nghĩa là gì?

regressive (tính từ) nghĩa là thoái bộ, thoái lui.

regressive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regressive: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈɡrɛ.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.