regressor
US/ˈri.ˌɡrɛ.sɜː/
giọng máy của trình duyệt
regressor nghĩa là ước tính hồi quy.
Nghĩa của regressor
Danh từ
- Kinh tế học Ước tính hồi quy.
Dạng từ của regressor
| Số nhiều | regressors |
Câu hỏi thường gặp
regressor nghĩa là gì?
regressor (danh từ) nghĩa là ước tính hồi quy.
regressor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regressor: giọng Mỹ (US) /ˈri.ˌɡrɛ.sɜː/.