regret
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈɡɹɛt/
US/ɹɪˈɡɹɛt/
giọng máy của trình duyệt
regret nghĩa là lòng thương tiếc, sự hối tiếc, sự ân hận, thương tiếc.
Nghĩa của regret
Danh từ
- Lòng thương tiếc.
- Sự hối tiếc; sự ân hận.
- to express regret forxin lỗi
- I express my regret for what I have donetôi xin lỗi về việc tôi đã làm
Ngoại động từ
- Thương tiếc.
- Hối tiếc, tiếc.
- I regret being unable to cametôi tiếc là không thể đến được
- I regret to inform you thattôi lấy làm tiếc báo để ông hay rằng
Dạng từ của regret
| Ngôi thứ ba số ít | regrets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | regretting |
| Quá khứ phân từ | regretted |
| Quá khứ | regretted |
| Số nhiều | regrets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regret
Đồng nghĩa
Họ từ của regret
Cụm từ, thành ngữ với regret
- to one's deep regret — Rất lấy làm tiếc.
- regret matrix — Ma trận hối tiếc.
Câu ví dụ với regret
- Leave her alone or you'll regret it. Để cô ấy yên hoặc mày sẽ phải hối hận.
- Love's pleasure is ephemeral; regret eternal. Niềm vui của tình yêu thì phu du; còn hối tiếc thì đời đời
- I've been tormented by regret. Tôi đã bị dằn vặt bởi sự hối hận.
- You won't regret it. Bạn sẽ không hối hận về điều đó đâu.
- Tom will regret this. Rồi Tom sẽ biết tay tôi.
- Sami will regret this. Sami rồi sẽ biết tay tôi.
- You'll regret it. Bạn sẽ hối hận về điều đó.
- I regret nothing. Tôi không hối hận điều gì cả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
regret nghĩa là gì?
regret (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lòng thương tiếc, sự hối tiếc, sự ân hận, thương tiếc.
regret phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regret: giọng Anh (UK) /ɹɪˈɡɹɛt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈɡɹɛt/.