TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regulatory capture

giọng máy của trình duyệt

regulatory capture nghĩa là điều tiết bị trói.

Nghĩa của regulatory capture

Danh từ

  1. Kinh tế học Sự lạm quyền điều tiết; Điều tiết bị trói.

Dạng từ của regulatory capture

Số nhiềuregulatory captures

Câu hỏi thường gặp

regulatory capture nghĩa là gì?

regulatory capture (danh từ) nghĩa là điều tiết bị trói.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.