TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regulator

UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪ.tə/ US/ˈɹɛɡ.ju.leɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

regulator nghĩa là người điều chỉnh, máy điều chỉnh.

Nghĩa của regulator

Danh từ

  1. Người điều chỉnh.
  2. Máy điều chỉnh.

Dạng từ của regulator

Số nhiềuregulators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regulator

Đồng nghĩa

Họ từ của regulator

Câu hỏi thường gặp

regulator nghĩa là gì?

regulator (danh từ) nghĩa là người điều chỉnh, máy điều chỉnh.

regulator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regulator: giọng Anh (UK) /ˈɹɛɡ.jʊ.leɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛɡ.ju.leɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.