TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rehabilitant

US/ˌri.ə.ˈbɪ.lə.tənt/ giọng máy của trình duyệt

rehabilitant nghĩa là Người được điều trị để phục hồi chức năng (do bị tật, tai nạn...).

Nghĩa của rehabilitant

Danh từ

  1. Người được điều trị để phục hồi chức năng (do bị tật, tai nạn...).

Dạng từ của rehabilitant

Số nhiềurehabilitants
So sánh hơnmore rehabilitant
So sánh nhấtmost rehabilitant

Câu hỏi thường gặp

rehabilitant nghĩa là gì?

rehabilitant (danh từ) nghĩa là Người được điều trị để phục hồi chức năng (do bị tật, tai nạn...).

rehabilitant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rehabilitant: giọng Mỹ (US) /ˌri.ə.ˈbɪ.lə.tənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.