rehabilitant
US/ˌri.ə.ˈbɪ.lə.tənt/ giọng máy của trình duyệt
rehabilitant nghĩa là Người được điều trị để phục hồi chức năng (do bị tật, tai nạn...).
Nghĩa của rehabilitant
Danh từ
- Người được điều trị để phục hồi chức năng (do bị tật, tai nạn...).
Dạng từ của rehabilitant
| Số nhiều | rehabilitants |
| So sánh hơn | more rehabilitant |
| So sánh nhất | most rehabilitant |
Câu hỏi thường gặp
rehabilitant nghĩa là gì?
rehabilitant (danh từ) nghĩa là Người được điều trị để phục hồi chức năng (do bị tật, tai nạn...).
rehabilitant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rehabilitant: giọng Mỹ (US) /ˌri.ə.ˈbɪ.lə.tənt/.