TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rehab

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹiːhæb/ US/ˈɹiːhæb/ giọng máy của trình duyệt

rehab nghĩa là sự phục hồi, phục hồi.

Nghĩa của rehab

Danh từ

  1. Sự phục hồi (chức vị, danh dự, sức khỏe...).
  2. Sự cải tạo giáo dục lại (những người có tội).
  3. Y học Sự tập luyện lại (những người bị tê bại).
    • to undergo rehabtập luyện lại
  4. Người được phục hồi (chức vụ, danh dự, sức khỏe); người (có tội) cải tạo giáo dục lại; người tập luyện lại.
  5. Y học; thường + center Bệnh viện cung cấp những phục vụ tập luyện lại.

Nội động từ

  1. Phục hồi (chức vị, danh dự, sức khỏe...).
  2. Cải tạo giáo dục lại.
  3. Y học Tập luyện lại.

Dạng từ của rehab

Số nhiềurehabs
Ngôi thứ ba số ítrehabs
Hiện tại phân từ (-ing)rehabbing
Quá khứ phân từrehabbed
Quá khứrehabbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rehab

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rehab nghĩa là gì?

rehab (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự phục hồi, phục hồi.

rehab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rehab: giọng Anh (UK) /ˈɹiːhæb/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːhæb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.