rehab
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹiːhæb/
US/ˈɹiːhæb/
giọng máy của trình duyệt
rehab nghĩa là sự phục hồi, phục hồi.
Nghĩa của rehab
Danh từ
- Sự phục hồi (chức vị, danh dự, sức khỏe...).
- Sự cải tạo giáo dục lại (những người có tội).
- Y học Sự tập luyện lại (những người bị tê bại).
- to undergo rehabtập luyện lại
- Người được phục hồi (chức vụ, danh dự, sức khỏe); người (có tội) cải tạo giáo dục lại; người tập luyện lại.
- Y học; thường + center Bệnh viện cung cấp những phục vụ tập luyện lại.
Nội động từ
- Phục hồi (chức vị, danh dự, sức khỏe...).
- Cải tạo giáo dục lại.
- Y học Tập luyện lại.
Dạng từ của rehab
| Số nhiều | rehabs |
| Ngôi thứ ba số ít | rehabs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rehabbing |
| Quá khứ phân từ | rehabbed |
| Quá khứ | rehabbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rehab
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rehab nghĩa là gì?
rehab (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự phục hồi, phục hồi.
rehab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rehab: giọng Anh (UK) /ˈɹiːhæb/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːhæb/.