rehabilitation
UK/ˌɹiː.əˌbɪl.ɪˈteɪ.ʃən/
US/ˌɹiː.əˌbɪl.ɪˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
rehabilitation nghĩa là sự phục hồi.
Nghĩa của rehabilitation
Danh từ
- Sự phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...).
- Sự cải tạo giáo dục lại (những người có tội).
- Sự xây dựng lại, sự khôi phục lại (đất nước...).
- Y học Sự tập luyện lại (những người bị tê bại).
- Sự sắp xếp lại bậc (cho công nhân...).
Dạng từ của rehabilitation
| Số nhiều | rehabilitations |
Câu hỏi thường gặp
rehabilitation nghĩa là gì?
rehabilitation (danh từ) nghĩa là sự phục hồi.
rehabilitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rehabilitation: giọng Anh (UK) /ˌɹiː.əˌbɪl.ɪˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiː.əˌbɪl.ɪˈteɪ.ʃən/.