TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rehash

UK/ɹiːˈhæʃ/ US/ɹiːˈhæʃ/ giọng máy của trình duyệt

rehash nghĩa là sự sửa mới, làm lại thành mới, sửa mới.

Nghĩa của rehash

Danh từ

  1. Sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái gì cũ rích).

Ngoại động từ

  1. Làm lại thành mới, sửa mới (cái gì cũ rích).
    • to rehash an old storysửa lại một câu chuyện cũ cho có vẻ mới, hâm lại một câu chuyện c

Dạng từ của rehash

Ngôi thứ ba số ítrehashes
Hiện tại phân từ (-ing)rehashing
Quá khứ phân từrehashed
Quá khứrehashed
Số nhiềurehashes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rehash

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rehash nghĩa là gì?

rehash (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự sửa mới, làm lại thành mới, sửa mới.

rehash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rehash: giọng Anh (UK) /ɹiːˈhæʃ/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈhæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.