rehash
UK/ɹiːˈhæʃ/
US/ɹiːˈhæʃ/
giọng máy của trình duyệt
rehash nghĩa là sự sửa mới, làm lại thành mới, sửa mới.
Nghĩa của rehash
Danh từ
- Sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái gì cũ rích).
Ngoại động từ
- Làm lại thành mới, sửa mới (cái gì cũ rích).
- to rehash an old storysửa lại một câu chuyện cũ cho có vẻ mới, hâm lại một câu chuyện c
Dạng từ của rehash
| Ngôi thứ ba số ít | rehashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rehashing |
| Quá khứ phân từ | rehashed |
| Quá khứ | rehashed |
| Số nhiều | rehashes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rehash
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rehash nghĩa là gì?
rehash (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự sửa mới, làm lại thành mới, sửa mới.
rehash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rehash: giọng Anh (UK) /ɹiːˈhæʃ/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈhæʃ/.