rehearing
US/ˌri.ˈhɪ.riɳ/
giọng máy của trình duyệt
rehearing nghĩa là Sự nghe trình bày lại.
Nghĩa của rehearing
Danh từ
- Pháp lý Sự nghe trình bày lại.
Dạng từ của rehearing
| Số nhiều | rehearings |
Câu hỏi thường gặp
rehearing nghĩa là gì?
rehearing (danh từ) nghĩa là Sự nghe trình bày lại.
rehearing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rehearing: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈhɪ.riɳ/.