rehear
US/ˌri.ˈhɪr/
giọng máy của trình duyệt
rehear nghĩa là nghe trình bày lại.
Nghĩa của rehear
Ngoại động từ
- Nghe trình bày lại (vụ án...).
Dạng từ của rehear
| Ngôi thứ ba số ít | rehears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rehearing |
| Quá khứ phân từ | reheard |
| Quá khứ | reheard |
Câu hỏi thường gặp
rehear nghĩa là gì?
rehear (ngoại động từ) nghĩa là nghe trình bày lại.
rehear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rehear: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈhɪr/.