rehearse
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ɹɪˈhɝs/
giọng máy của trình duyệt
rehearse nghĩa là nhắc lại, kể lại, diễn tập.
Nghĩa của rehearse
Ngoại động từ
- Nhắc lại, kể lại.
- Diễn tập (vở kịch, bài múa...).
Dạng từ của rehearse
| Ngôi thứ ba số ít | rehearses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rehearsing |
| Quá khứ phân từ | rehearsed |
| Quá khứ | rehearsed |
Họ từ của rehearse
Câu hỏi thường gặp
rehearse nghĩa là gì?
rehearse (ngoại động từ) nghĩa là nhắc lại, kể lại, diễn tập.
rehearse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rehearse: giọng Mỹ (US) /ɹɪˈhɝs/.