TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rehearse

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ɹɪˈhɝs/ giọng máy của trình duyệt

rehearse nghĩa là nhắc lại, kể lại, diễn tập.

Nghĩa của rehearse

Ngoại động từ

  1. Nhắc lại, kể lại.
  2. Diễn tập (vở kịch, bài múa...).

Dạng từ của rehearse

Ngôi thứ ba số ítrehearses
Hiện tại phân từ (-ing)rehearsing
Quá khứ phân từrehearsed
Quá khứrehearsed

Họ từ của rehearse

Câu hỏi thường gặp

rehearse nghĩa là gì?

rehearse (ngoại động từ) nghĩa là nhắc lại, kể lại, diễn tập.

rehearse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rehearse: giọng Mỹ (US) /ɹɪˈhɝs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.