reheat
UK/ɹiːˈhiːt/
US/ɹiːˈhiːt/
giọng máy của trình duyệt
reheat nghĩa là hâm lại, đun nóng lại, nung lại, hâm.
Nghĩa của reheat
Ngoại động từ
- Hâm lại, đun nóng lại.
- Kỹ thuật Nung lại.
Dạng từ của reheat
| Số nhiều | reheats |
| Ngôi thứ ba số ít | reheats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reheating |
| Quá khứ phân từ | reheated |
| Quá khứ | reheated |
Họ từ của reheat
Câu hỏi thường gặp
reheat nghĩa là gì?
reheat (ngoại động từ) nghĩa là hâm lại, đun nóng lại, nung lại, hâm.
reheat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reheat: giọng Anh (UK) /ɹiːˈhiːt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈhiːt/.