TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reheat

UK/ɹiːˈhiːt/ US/ɹiːˈhiːt/ giọng máy của trình duyệt

reheat nghĩa là hâm lại, đun nóng lại, nung lại, hâm.

Nghĩa của reheat

Ngoại động từ

  1. Hâm lại, đun nóng lại.
  2. Kỹ thuật Nung lại.

Dạng từ của reheat

Số nhiềureheats
Ngôi thứ ba số ítreheats
Hiện tại phân từ (-ing)reheating
Quá khứ phân từreheated
Quá khứreheated

Họ từ của reheat

Câu hỏi thường gặp

reheat nghĩa là gì?

reheat (ngoại động từ) nghĩa là hâm lại, đun nóng lại, nung lại, hâm.

reheat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reheat: giọng Anh (UK) /ɹiːˈhiːt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈhiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.