TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reimbursable

US/ˌri.əm.ˈbɜː.sə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

reimbursable nghĩa là có thể hoàn lại, có thể trả lại.

Nghĩa của reimbursable

Tính từ

  1. Có thể hoàn lại, có thể trả lại.

Dạng từ của reimbursable

Số nhiềureimbursables

Câu hỏi thường gặp

reimbursable nghĩa là gì?

reimbursable (tính từ) nghĩa là có thể hoàn lại, có thể trả lại.

reimbursable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reimbursable: giọng Mỹ (US) /ˌri.əm.ˈbɜː.sə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.