reimbursable
US/ˌri.əm.ˈbɜː.sə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
reimbursable nghĩa là có thể hoàn lại, có thể trả lại.
Nghĩa của reimbursable
Tính từ
- Có thể hoàn lại, có thể trả lại.
Dạng từ của reimbursable
| Số nhiều | reimbursables |
Câu hỏi thường gặp
reimbursable nghĩa là gì?
reimbursable (tính từ) nghĩa là có thể hoàn lại, có thể trả lại.
reimbursable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reimbursable: giọng Mỹ (US) /ˌri.əm.ˈbɜː.sə.bᵊl/.