TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reignition

US/rɪ.ɪɡ.ˈnɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

reignition nghĩa là sự đánh lửa lại.

Nghĩa của reignition

Danh từ

  1. Sự đánh lửa lại.

Dạng từ của reignition

Số nhiềureignitions

Câu hỏi thường gặp

reignition nghĩa là gì?

reignition (danh từ) nghĩa là sự đánh lửa lại.

reignition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reignition: giọng Mỹ (US) /rɪ.ɪɡ.ˈnɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.