reinsert
giọng máy của trình duyệt
reinsert nghĩa là lại đưa, lại gài.
Nghĩa của reinsert
Ngoại động từ
- Lại đưa, lại gài, lại lồng vào.
Dạng từ của reinsert
| Ngôi thứ ba số ít | reinserts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reinserting |
| Quá khứ phân từ | reinserted |
| Quá khứ | reinserted |
Câu hỏi thường gặp
reinsert nghĩa là gì?
reinsert (ngoại động từ) nghĩa là lại đưa, lại gài.