reins
UK/ɹeɪnz/
US/ɹeɪnz/
giọng máy của trình duyệt
reins nghĩa là quả thận, quả cật, chỗ thắt lưng.
Nghĩa của reins
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Quả thận, quả cật.
- Chỗ thắt lưng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reins
Đồng nghĩa
Họ từ của reins
Câu hỏi thường gặp
reins nghĩa là gì?
reins (danh từ) nghĩa là quả thận, quả cật, chỗ thắt lưng.
reins phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reins: giọng Anh (UK) /ɹeɪnz/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪnz/.