TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reins

UK/ɹeɪnz/ US/ɹeɪnz/ giọng máy của trình duyệt

reins nghĩa là quả thận, quả cật, chỗ thắt lưng.

Nghĩa của reins

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Quả thận, quả cật.
  2. Chỗ thắt lưng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reins

Đồng nghĩa

Họ từ của reins

Câu hỏi thường gặp

reins nghĩa là gì?

reins (danh từ) nghĩa là quả thận, quả cật, chỗ thắt lưng.

reins phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reins: giọng Anh (UK) /ɹeɪnz/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.