TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reinspection

US/rɪ.ɪn.ˈspɛk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

reinspection nghĩa là sự kiểm tra, sự kiểm duyệt lại.

Nghĩa của reinspection

Danh từ

  1. Sự kiểm tra, sự kiểm duyệt lại.

Dạng từ của reinspection

Số nhiềureinspections

Câu hỏi thường gặp

reinspection nghĩa là gì?

reinspection (danh từ) nghĩa là sự kiểm tra, sự kiểm duyệt lại.

reinspection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reinspection: giọng Mỹ (US) /rɪ.ɪn.ˈspɛk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.