reinstall
US/rɪ.ɪn.ˈstɔl/
giọng máy của trình duyệt
reinstall nghĩa là phục chức.
Nghĩa của reinstall
Ngoại động từ
- Phục chức; cho làm lại chức vụ.
Dạng từ của reinstall
| Ngôi thứ ba số ít | reinstalls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reinstalling |
| Quá khứ phân từ | reinstalled |
| Quá khứ | reinstalled |
| Số nhiều | reinstalls |
Câu hỏi thường gặp
reinstall nghĩa là gì?
reinstall (ngoại động từ) nghĩa là phục chức.
reinstall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reinstall: giọng Mỹ (US) /rɪ.ɪn.ˈstɔl/.