TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reinstall

US/rɪ.ɪn.ˈstɔl/ giọng máy của trình duyệt

reinstall nghĩa là phục chức.

Nghĩa của reinstall

Ngoại động từ

  1. Phục chức; cho làm lại chức vụ.

Dạng từ của reinstall

Ngôi thứ ba số ítreinstalls
Hiện tại phân từ (-ing)reinstalling
Quá khứ phân từreinstalled
Quá khứreinstalled
Số nhiềureinstalls

Câu hỏi thường gặp

reinstall nghĩa là gì?

reinstall (ngoại động từ) nghĩa là phục chức.

reinstall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reinstall: giọng Mỹ (US) /rɪ.ɪn.ˈstɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.