reinstatement
US/ˌri.ən.ˈsteɪt.mənt/
giọng máy của trình duyệt
reinstatement nghĩa là sự phục hồi, sự lấy lại, sự sắp đặt lại.
Nghĩa của reinstatement
Danh từ
- Sự phục hồi (chức vụ, quyền lợi); sự lấy lại (sức khoẻ).
- Sự sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ).
Dạng từ của reinstatement
| Số nhiều | reinstatements |
Câu hỏi thường gặp
reinstatement nghĩa là gì?
reinstatement (danh từ) nghĩa là sự phục hồi, sự lấy lại, sự sắp đặt lại.
reinstatement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reinstatement: giọng Mỹ (US) /ˌri.ən.ˈsteɪt.mənt/.