TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reinstatement

US/ˌri.ən.ˈsteɪt.mənt/ giọng máy của trình duyệt

reinstatement nghĩa là sự phục hồi, sự lấy lại, sự sắp đặt lại.

Nghĩa của reinstatement

Danh từ

  1. Sự phục hồi (chức vụ, quyền lợi); sự lấy lại (sức khoẻ).
  2. Sự sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ).

Dạng từ của reinstatement

Số nhiềureinstatements

Câu hỏi thường gặp

reinstatement nghĩa là gì?

reinstatement (danh từ) nghĩa là sự phục hồi, sự lấy lại, sự sắp đặt lại.

reinstatement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reinstatement: giọng Mỹ (US) /ˌri.ən.ˈsteɪt.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.