reinstate
UK/ɹiː.ɪnˈsteɪt/
giọng máy của trình duyệt
reinstate nghĩa là phục hồi, lấy lại, sắp đặt lại.
Nghĩa của reinstate
Ngoại động từ
- Phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ).
- Sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ).
Dạng từ của reinstate
| Ngôi thứ ba số ít | reinstates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reinstating |
| Quá khứ phân từ | reinstated |
| Quá khứ | reinstated |
Họ từ của reinstate
Câu hỏi thường gặp
reinstate nghĩa là gì?
reinstate (ngoại động từ) nghĩa là phục hồi, lấy lại, sắp đặt lại.
reinstate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reinstate: giọng Anh (UK) /ɹiː.ɪnˈsteɪt/.