TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reinter

UK/ɹiː.ɪnˈtɜː/ US/ɹiː.ɪnˈtɝ/ giọng máy của trình duyệt

reinter nghĩa là cải táng.

Nghĩa của reinter

Ngoại động từ

  1. Cải táng.

Dạng từ của reinter

Ngôi thứ ba số ítreinters
Hiện tại phân từ (-ing)reinterring
Quá khứ phân từreinterred
Quá khứreinterred

Câu hỏi thường gặp

reinter nghĩa là gì?

reinter (ngoại động từ) nghĩa là cải táng.

reinter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reinter: giọng Anh (UK) /ɹiː.ɪnˈtɜː/, giọng Mỹ (US) /ɹiː.ɪnˈtɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.