reinter
UK/ɹiː.ɪnˈtɜː/
US/ɹiː.ɪnˈtɝ/
giọng máy của trình duyệt
reinter nghĩa là cải táng.
Nghĩa của reinter
Ngoại động từ
- Cải táng.
Dạng từ của reinter
| Ngôi thứ ba số ít | reinters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reinterring |
| Quá khứ phân từ | reinterred |
| Quá khứ | reinterred |
Câu hỏi thường gặp
reinter nghĩa là gì?
reinter (ngoại động từ) nghĩa là cải táng.
reinter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reinter: giọng Anh (UK) /ɹiː.ɪnˈtɜː/, giọng Mỹ (US) /ɹiː.ɪnˈtɝ/.