TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reinvestigate

US/rɪ.ɪn.ˈvɛs.tə.ˌɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

reinvestigate nghĩa là lại điều tra, lại nghiên cứu.

Nghĩa của reinvestigate

Ngoại động từ

  1. Lại điều tra, lại nghiên cứu.

Dạng từ của reinvestigate

Ngôi thứ ba số ítreinvestigates
Hiện tại phân từ (-ing)reinvestigating
Quá khứ phân từreinvestigated
Quá khứreinvestigated

Câu hỏi thường gặp

reinvestigate nghĩa là gì?

reinvestigate (ngoại động từ) nghĩa là lại điều tra, lại nghiên cứu.

reinvestigate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reinvestigate: giọng Mỹ (US) /rɪ.ɪn.ˈvɛs.tə.ˌɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.