TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reiver

UK/ˈɹiːv(ə)ɹ/ US/ˈɹiːv(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

reiver nghĩa là kẻ cướp.

Nghĩa của reiver

Danh từ

  1. Kẻ cướp.

Câu hỏi thường gặp

reiver nghĩa là gì?

reiver (danh từ) nghĩa là kẻ cướp.

reiver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reiver: giọng Anh (UK) /ˈɹiːv(ə)ɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːv(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.