reject
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈd͡ʒɛkt/
US/ɹɪˈd͡ʒɛkt/
giọng máy của trình duyệt
reject nghĩa là vật bị loại, vật bỏ đi, người bị loại, không nhanh.
Nghĩa của reject
Danh từ
- Vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn.
- Người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi.
- Thương nghiệp Phế phẩm.
Ngoại động từ
- Không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ.
- to reject someone's demandbác bỏ yêu câu của ai
- Loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh).
- Từ chối không tiếp (ai).
- Mửa, nôn ra.
Dạng từ của reject
| Ngôi thứ ba số ít | rejects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rejecting |
| Quá khứ phân từ | rejected |
| Quá khứ | rejected |
| Số nhiều | rejects |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reject
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của reject
Câu ví dụ với reject
- We reject violence. Chúng tôi từ chối bạo lực.
- Chances are the bill will be rejected. Nhiều khả năng là dự luật sẽ bị bác bỏ.
- And what if she rejects me? Nhỡ cô ấy từ chối thì sao?
- He rejected all the objections. Anh ấy đã bác bỏ mọi ý kiến phản đối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
reject nghĩa là gì?
reject (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật bị loại, vật bỏ đi, người bị loại, không nhanh.
reject phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reject: giọng Anh (UK) /ɹɪˈd͡ʒɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈd͡ʒɛkt/.