TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reject

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈd͡ʒɛkt/ US/ɹɪˈd͡ʒɛkt/ giọng máy của trình duyệt

reject nghĩa là vật bị loại, vật bỏ đi, người bị loại, không nhanh.

Nghĩa của reject

Danh từ

  1. Vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn.
  2. Người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi.
  3. Thương nghiệp Phế phẩm.

Ngoại động từ

  1. Không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ.
    • to reject someone's demandbác bỏ yêu câu của ai
  2. Loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh).
  3. Từ chối không tiếp (ai).
  4. Mửa, nôn ra.

Dạng từ của reject

Ngôi thứ ba số ítrejects
Hiện tại phân từ (-ing)rejecting
Quá khứ phân từrejected
Quá khứrejected
Số nhiềurejects

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reject

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reject

Câu ví dụ với reject

  • We reject violence. Chúng tôi từ chối bạo lực.
  • Chances are the bill will be rejected. Nhiều khả năng là dự luật sẽ bị bác bỏ.
  • And what if she rejects me? Nhỡ cô ấy từ chối thì sao?
  • He rejected all the objections. Anh ấy đã bác bỏ mọi ý kiến phản đối.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reject nghĩa là gì?

reject (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật bị loại, vật bỏ đi, người bị loại, không nhanh.

reject phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reject: giọng Anh (UK) /ɹɪˈd͡ʒɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈd͡ʒɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.