rejuvenation
US/rɪ.ˌdʒuː.və.ˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
rejuvenation nghĩa là sự làm trẻ lại, sự trẻ lại.
Nghĩa của rejuvenation
Danh từ
- Sự làm trẻ lại; sự trẻ lại.
Dạng từ của rejuvenation
| Số nhiều | rejuvenations |
Họ từ của rejuvenation
Câu hỏi thường gặp
rejuvenation nghĩa là gì?
rejuvenation (danh từ) nghĩa là sự làm trẻ lại, sự trẻ lại.
rejuvenation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rejuvenation: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌdʒuː.və.ˈneɪ.ʃən/.