TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rejuvenesce

UK/ɹɪˌd͡ʒuːvəˈnɛs/ US/ɹɪˌd͡ʒuvəˈnɛs/ giọng máy của trình duyệt

rejuvenesce nghĩa là trẻ lại, trẻ ra, làm trẻ lại.

Nghĩa của rejuvenesce

Nội động từ

  1. Trẻ lại.
  2. Sinh vật học Trẻ ra (tế bào).

Ngoại động từ

  1. Sinh vật học Làm trẻ lại (tế bào).

Dạng từ của rejuvenesce

Ngôi thứ ba số ítrejuvenesces
Hiện tại phân từ (-ing)rejuvenescing
Quá khứ phân từrejuvenesced
Quá khứrejuvenesced

Câu hỏi thường gặp

rejuvenesce nghĩa là gì?

rejuvenesce (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trẻ lại, trẻ ra, làm trẻ lại.

rejuvenesce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rejuvenesce: giọng Anh (UK) /ɹɪˌd͡ʒuːvəˈnɛs/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˌd͡ʒuvəˈnɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.