TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rejuvenescent

giọng máy của trình duyệt

rejuvenescent nghĩa là làm trẻ lại, trẻ lại.

Nghĩa của rejuvenescent

Tính từ

  1. Làm trẻ lại; trẻ lại.

Dạng từ của rejuvenescent

So sánh hơnmore rejuvenescent
So sánh nhấtmost rejuvenescent

Câu hỏi thường gặp

rejuvenescent nghĩa là gì?

rejuvenescent (tính từ) nghĩa là làm trẻ lại, trẻ lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.