rekindle
giọng máy của trình duyệt
rekindle nghĩa là đốt lại, thắp lại, kích thích, làm phấn chấn.
Nghĩa của rekindle
Động từ
- Đốt lại, thắp lại; nhen lại, nhóm lại.
- to rekindle a firenhóm lại ngọn lửa
- to rekindle a warnhóm lại ngọn lửa chiến tranh
- Kích thích, làm phấn chấn, làm phấn khởi.
- to rekindle someone's hopeskích thích niềm hy vọng của ai
Dạng từ của rekindle
| Ngôi thứ ba số ít | rekindles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rekindling |
| Quá khứ phân từ | rekindled |
| Quá khứ | rekindled |
| Số nhiều | rekindles |
Câu hỏi thường gặp
rekindle nghĩa là gì?
rekindle (động từ) nghĩa là đốt lại, thắp lại, kích thích, làm phấn chấn.