TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relabel

UK/riːˈleɪbəl/ US/riˈleɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

relabel nghĩa là dán nhãn lại, ghi nhãn lại, liệt lại vào loại, gán lại cho là.

Nghĩa của relabel

Ngoại động từ

  1. Dán nhãn lại, ghi nhãn lại.
  2. Liệt lại vào loại, gán lại cho là.

Dạng từ của relabel

Ngôi thứ ba số ítrelabels
Hiện tại phân từ (-ing)relabeling
Quá khứ phân từrelabeled
Quá khứrelabeled

Câu hỏi thường gặp

relabel nghĩa là gì?

relabel (ngoại động từ) nghĩa là dán nhãn lại, ghi nhãn lại, liệt lại vào loại, gán lại cho là.

relabel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relabel: giọng Anh (UK) /riːˈleɪbəl/, giọng Mỹ (US) /riˈleɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.