relabel
UK/riːˈleɪbəl/
US/riˈleɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
relabel nghĩa là dán nhãn lại, ghi nhãn lại, liệt lại vào loại, gán lại cho là.
Nghĩa của relabel
Ngoại động từ
- Dán nhãn lại, ghi nhãn lại.
- Liệt lại vào loại, gán lại cho là.
Dạng từ của relabel
| Ngôi thứ ba số ít | relabels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | relabeling |
| Quá khứ phân từ | relabeled |
| Quá khứ | relabeled |
Câu hỏi thường gặp
relabel nghĩa là gì?
relabel (ngoại động từ) nghĩa là dán nhãn lại, ghi nhãn lại, liệt lại vào loại, gán lại cho là.
relabel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relabel: giọng Anh (UK) /riːˈleɪbəl/, giọng Mỹ (US) /riˈleɪbəl/.