TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relative deprivation

US/ ˌdɛ.prə.ˈveɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

relative deprivation nghĩa là Cảm giác bị tước đoạt.

Nghĩa của relative deprivation

Danh từ

  1. Kinh tế học Cảm giác bị tước đoạt.

Câu hỏi thường gặp

relative deprivation nghĩa là gì?

relative deprivation (danh từ) nghĩa là Cảm giác bị tước đoạt.

relative deprivation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relative deprivation: giọng Mỹ (US) / ˌdɛ.prə.ˈveɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.