TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relentlessness

UK/ɹɪˈlɛntləsnəs/ US/ɹɪˈlɛntləsnəs/ giọng máy của trình duyệt

relentlessness nghĩa là sự tàn nhẫn, sự không thương xót, sự không ngơi ngớt, sự không nao núng.

Nghĩa của relentlessness

Danh từ

  1. Sự tàn nhẫn, sự không thương xót.
  2. Sự không ngơi ngớt, sự không nao núng; sự nghiêm khắc, sự gay gắt.
  3. Sự không ngừng; sự luôn luôn, sự thường xuyên.

Câu hỏi thường gặp

relentlessness nghĩa là gì?

relentlessness (danh từ) nghĩa là sự tàn nhẫn, sự không thương xót, sự không ngơi ngớt, sự không nao núng.

relentlessness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relentlessness: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlɛntləsnəs/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlɛntləsnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.