relentlessly
UK/ɹɪˈlɛntləsli/
US/ɹəˈlɛn(t)ləsli/
giọng máy của trình duyệt
relentlessly nghĩa là tàn nhẫn, không thương xót, không ngơi ngớt, không nao núng.
Nghĩa của relentlessly
Phó từ
- Tàn nhẫn, không thương xót.
- Không ngơi ngớt, không nao núng; nghiêm khắc, gay gắt.
- Không ngừng; luôn luôn, thường xuyên.
Dạng từ của relentlessly
| So sánh hơn | more relentlessly |
| So sánh nhất | most relentlessly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relentlessly
Đồng nghĩa
Họ từ của relentlessly
Câu hỏi thường gặp
relentlessly nghĩa là gì?
relentlessly (phó từ) nghĩa là tàn nhẫn, không thương xót, không ngơi ngớt, không nao núng.
relentlessly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relentlessly: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlɛntləsli/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈlɛn(t)ləsli/.