relet
giọng máy của trình duyệt
relet nghĩa là cho thuê lại, cho mướn lại.
Nghĩa của relet
Ngoại động từ
- Cho thuê lại, cho mướn lại.
Dạng từ của relet
| Ngôi thứ ba số ít | relets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reletting |
| Quá khứ phân từ | relet |
| Quá khứ | relet |
| Số nhiều | relets |
Câu hỏi thường gặp
relet nghĩa là gì?
relet (ngoại động từ) nghĩa là cho thuê lại, cho mướn lại.