TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relevancy

UK/ˈɹɛlɪvənsi/ US/ˈɹɛlɪvənsi/ giọng máy của trình duyệt

relevancy nghĩa là sự thích đáng, sự thích hợp.

Nghĩa của relevancy

Danh từ

  1. Sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng.

Dạng từ của relevancy

Số nhiềurelevancies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relevancy

Trái nghĩa

Họ từ của relevancy

Câu hỏi thường gặp

relevancy nghĩa là gì?

relevancy (danh từ) nghĩa là sự thích đáng, sự thích hợp.

relevancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relevancy: giọng Anh (UK) /ˈɹɛlɪvənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛlɪvənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.