TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

religiousness

US/rɪ.ˈlɪ.dʒəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

religiousness nghĩa là tính chất tôn giáo, sự sùng đạo, sự mộ đạo.

Nghĩa của religiousness

Danh từ

  1. Tính chất tôn giáo.
  2. Sự sùng đạo, sự mộ đạo, sự ngoan đạo.
  3. Sự chu đáo, sự cẩn thận, sự tận tâm.

Dạng từ của religiousness

Số nhiềureligiousnesses

Câu hỏi thường gặp

religiousness nghĩa là gì?

religiousness (danh từ) nghĩa là tính chất tôn giáo, sự sùng đạo, sự mộ đạo.

religiousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của religiousness: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈlɪ.dʒəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.