TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reline

US/ˌri.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

reline nghĩa là thay lớp lót.

Nghĩa của reline

Ngoại động từ

  1. Thay lớp lót (áo, lò, ổ trục).

Dạng từ của reline

Ngôi thứ ba số ítrelines
Hiện tại phân từ (-ing)relining
Quá khứ phân từrelined
Quá khứrelined

Câu hỏi thường gặp

reline nghĩa là gì?

reline (ngoại động từ) nghĩa là thay lớp lót.

reline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reline: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.