reline
US/ˌri.ˈlɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
reline nghĩa là thay lớp lót.
Nghĩa của reline
Ngoại động từ
- Thay lớp lót (áo, lò, ổ trục).
Dạng từ của reline
| Ngôi thứ ba số ít | relines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | relining |
| Quá khứ phân từ | relined |
| Quá khứ | relined |
Câu hỏi thường gặp
reline nghĩa là gì?
reline (ngoại động từ) nghĩa là thay lớp lót.
reline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reline: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈlɑɪn/.