TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remand

UK/ɹɪˈmɑːnd/ US/ɹəˈmænd/ giọng máy của trình duyệt

remand nghĩa là Sự gửi trả (một người tù) về trại giam để điều tra thêm.

Nghĩa của remand

Danh từ

  1. Sự gửi trả (một người tù) về trại giam để điều tra thêm.
    • detention under remandsự giam tạm
    • remand homenơi giam giữ tạn thời những tội phạm vị thành niên

Ngoại động từ

  1. Gửi trả (một người tù) về trại giam để điều tra thêm.

Dạng từ của remand

Số nhiềuremands
Ngôi thứ ba số ítremands
Hiện tại phân từ (-ing)remanding
Quá khứ phân từremanded
Quá khứremanded

Câu hỏi thường gặp

remand nghĩa là gì?

remand (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Sự gửi trả (một người tù) về trại giam để điều tra thêm.

remand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remand: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɑːnd/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈmænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.