reman
UK/ɹiːˈmæn/
US/ɹiːˈmæn/
giọng máy của trình duyệt
reman nghĩa là Cung cấp người làm mới.
Nghĩa của reman
Ngoại động từ
- Cung cấp người làm mới.
- Lại làm cho dũng cảm, lại làm có khí phách tu mi nam tử.
Dạng từ của reman
| Ngôi thứ ba số ít | remans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | remanning |
| Quá khứ phân từ | remanned |
| Quá khứ | remanned |
Câu hỏi thường gặp
reman nghĩa là gì?
reman (ngoại động từ) nghĩa là Cung cấp người làm mới.
reman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reman: giọng Anh (UK) /ɹiːˈmæn/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈmæn/.