TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reman

UK/ɹiːˈmæn/ US/ɹiːˈmæn/ giọng máy của trình duyệt

reman nghĩa là Cung cấp người làm mới.

Nghĩa của reman

Ngoại động từ

  1. Cung cấp người làm mới.
  2. Lại làm cho dũng cảm, lại làm có khí phách tu mi nam tử.

Dạng từ của reman

Ngôi thứ ba số ítremans
Hiện tại phân từ (-ing)remanning
Quá khứ phân từremanned
Quá khứremanned

Câu hỏi thường gặp

reman nghĩa là gì?

reman (ngoại động từ) nghĩa là Cung cấp người làm mới.

reman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reman: giọng Anh (UK) /ɹiːˈmæn/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.