TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reminiscently

giọng máy của trình duyệt

reminiscently nghĩa là nhớ lại, làm nhớ lại.

Nghĩa của reminiscently

Phó từ

  1. Nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại.
  2. Có xu hướng hồi tưởng.

Dạng từ của reminiscently

So sánh hơnmore reminiscently
So sánh nhấtmost reminiscently

Câu hỏi thường gặp

reminiscently nghĩa là gì?

reminiscently (phó từ) nghĩa là nhớ lại, làm nhớ lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.