TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remint

US/ˌri.ˈmɪnt/ giọng máy của trình duyệt

remint nghĩa là Làm cho tiền cũ thành tiền mới.

Nghĩa của remint

Ngoại động từ

  1. Làm cho tiền cũ thành tiền mới.

Dạng từ của remint

Ngôi thứ ba số ítremints
Hiện tại phân từ (-ing)reminting
Quá khứ phân từreminted
Quá khứreminted

Câu hỏi thường gặp

remint nghĩa là gì?

remint (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho tiền cũ thành tiền mới.

remint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remint: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈmɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.