remint
US/ˌri.ˈmɪnt/
giọng máy của trình duyệt
remint nghĩa là Làm cho tiền cũ thành tiền mới.
Nghĩa của remint
Ngoại động từ
- Làm cho tiền cũ thành tiền mới.
Dạng từ của remint
| Ngôi thứ ba số ít | remints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reminting |
| Quá khứ phân từ | reminted |
| Quá khứ | reminted |
Câu hỏi thường gặp
remint nghĩa là gì?
remint (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho tiền cũ thành tiền mới.
remint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remint: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈmɪnt/.