remise
UK/ɹɪˈmʌɪz/
US/ɹɪˈmaɪz/
giọng máy của trình duyệt
remise nghĩa là nộp, nhường.
Nghĩa của remise
Ngoại động từ
- Pháp lý Nộp, nhường, nhượng (quyền, tài sản...).
Dạng từ của remise
| Ngôi thứ ba số ít | remises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | remising |
| Quá khứ phân từ | remised |
| Quá khứ | remised |
| Số nhiều | remises |
Họ từ của remise
Câu hỏi thường gặp
remise nghĩa là gì?
remise (ngoại động từ) nghĩa là nộp, nhường.
remise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remise: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmaɪz/.