TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remise

UK/ɹɪˈmʌɪz/ US/ɹɪˈmaɪz/ giọng máy của trình duyệt

remise nghĩa là nộp, nhường.

Nghĩa của remise

Ngoại động từ

  1. Pháp lý Nộp, nhường, nhượng (quyền, tài sản...).

Dạng từ của remise

Ngôi thứ ba số ítremises
Hiện tại phân từ (-ing)remising
Quá khứ phân từremised
Quá khứremised
Số nhiềuremises

Họ từ của remise

Câu hỏi thường gặp

remise nghĩa là gì?

remise (ngoại động từ) nghĩa là nộp, nhường.

remise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remise: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.