TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remodel

US/ˌri.ˈmɑː.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

remodel nghĩa là làm lại, sửa đổi, tổ chức lại.

Nghĩa của remodel

Ngoại động từ

  1. Làm lại, sửa đổi, tu sửa.
  2. Tổ chức lại.

Dạng từ của remodel

Ngôi thứ ba số ítremodels
Hiện tại phân từ (-ing)remodeling
Quá khứ phân từremodeled
Quá khứremodeled
Số nhiềuremodels

Câu hỏi thường gặp

remodel nghĩa là gì?

remodel (ngoại động từ) nghĩa là làm lại, sửa đổi, tổ chức lại.

remodel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remodel: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈmɑː.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.