remodel
US/ˌri.ˈmɑː.dᵊl/
giọng máy của trình duyệt
remodel nghĩa là làm lại, sửa đổi, tổ chức lại.
Nghĩa của remodel
Ngoại động từ
- Làm lại, sửa đổi, tu sửa.
- Tổ chức lại.
Dạng từ của remodel
| Ngôi thứ ba số ít | remodels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | remodeling |
| Quá khứ phân từ | remodeled |
| Quá khứ | remodeled |
| Số nhiều | remodels |
Câu hỏi thường gặp
remodel nghĩa là gì?
remodel (ngoại động từ) nghĩa là làm lại, sửa đổi, tổ chức lại.
remodel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remodel: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈmɑː.dᵊl/.