TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remnant

UK/ˈɹɛmnənt/ US/ˈɹɛmnənt/ giọng máy của trình duyệt

remnant nghĩa là cái còn lại, vật còn thừa, dấu vết còn lại, tàn dư.

Nghĩa của remnant

Danh từ

  1. Cái còn lại, vật còn thừa.
    • a few remnants of foodchút ít đồ ăn thừa
  2. Dấu vết còn lại, tàn dư.
    • the remnants of feudal ideologytàn dư của tư tưởng phong kiến
  3. Mảnh vải lẻ (bán rẻ).

Dạng từ của remnant

Số nhiềuremnants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remnant

Đồng nghĩa

Họ từ của remnant

Câu hỏi thường gặp

remnant nghĩa là gì?

remnant (danh từ) nghĩa là cái còn lại, vật còn thừa, dấu vết còn lại, tàn dư.

remnant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remnant: giọng Anh (UK) /ˈɹɛmnənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛmnənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.