remold
giọng máy của trình duyệt
remold nghĩa là lốp xe đắp lại, đắp lại.
Nghĩa của remold
Danh từ
- Lốp xe đắp lại.
Ngoại động từ
- Đắp lại (lốp xe).
Dạng từ của remold
| Ngôi thứ ba số ít | remolds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | remolding |
| Quá khứ phân từ | remolded |
| Quá khứ | remolded |
Câu hỏi thường gặp
remold nghĩa là gì?
remold (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lốp xe đắp lại, đắp lại.