TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remonstrator

US/ˈrɛ.mən.ˌstreɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

remonstrator nghĩa là người quở trách, người khiển trách, người phản đối.

Nghĩa của remonstrator

Danh từ

  1. Người quở trách, người khiển trách; người khuyên can, người can gián.
  2. Người phản đối.

Dạng từ của remonstrator

Số nhiềuremonstrators

Câu hỏi thường gặp

remonstrator nghĩa là gì?

remonstrator (danh từ) nghĩa là người quở trách, người khiển trách, người phản đối.

remonstrator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remonstrator: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.mən.ˌstreɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.