TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remorselessly

giọng máy của trình duyệt

remorselessly nghĩa là không ăn năn, không hối hận, không thương xót, không thương hại.

Nghĩa của remorselessly

Phó từ

  1. Không ăn năn, không hối hận.
  2. Không thương xót, không thương hại; tàn nhẫn.
  3. Không chùng xuống, không yếu đi.

Dạng từ của remorselessly

So sánh hơnmore remorselessly
So sánh nhấtmost remorselessly

Câu hỏi thường gặp

remorselessly nghĩa là gì?

remorselessly (phó từ) nghĩa là không ăn năn, không hối hận, không thương xót, không thương hại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.